Thông tin tuyển sinh Đại học khoa học và công nghệ Minh Tân
- Hạn đăng ký: T8/2025

– Đại học Long Hoa, một cơ sở giáo dục danh tiếng tại Đài Loan, đã có một hành trình phát triển ấn tượng kể từ khi đổi tên thành Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Lunghwa vào năm 1989. Sau hơn 20 năm hoạt động, vào năm 1998, trường đã nâng cấp lên hệ cao đẳng 4 năm và chính thức trở thành Học viện Kỹ thuật Lunghwa, đồng thời bổ sung chương trình đào tạo nghề. Năm 1999, trường tiếp tục mở rộng với sự ra đời của các khoa mới như Khoa Quản trị Kinh doanh, Khoa Ứng dụng Ngoại ngữ và Khoa Tài chính Ngân hàng
– Năm 2001, trường được Bộ giáo dục Đài Loan MoE nâng cấp thành Đại học Khoa học Kỹ thuật Long Hoa (Lunghwa University of Science and Technology). Năm 2004, trường đã được bổ sung vào chương trình sau đại học
– Xếp hạng 26% các trường đại học tốt trên thế giới (EduRank)
– Trường đại học quy mô lớn với khoảng 12.133 sinh viên Đài Loan và khoảng 1.000 sinh viên quốc tế
– Ngành học mạnh nhất tại Long Hoa là: điện tử, khoa học máy tính, du lịch và giải trí, tài chính và kế toán
– Trường Long Hoa thường xuyên triển khai các chương trình vừa học vừa làm, thực tập hưởng lương tại các doanh nghiệp
– Nhiều sinh viên tốt nghiệp xuất sắc của trường đã đóng góp đáng kể cho các lĩnh vực khác nhau trong chính phủ và xã hội tại Đài Loan, khẳng định chất lượng đào tạo và uy tín của trường.
Chương trình tuyển sinh
- Hệ VHVL
-Hệ 1+4
Điều kiện tuyển sinh
-Tuổi từ 18 - 25
-Tốt nghiệp THPT, điểm trung bình từ 6.0 trở lên
-Chứng chỉ TOCFL A1 trở lên ( nếu chưa có sẽ được đào tạo)
Học phí và các chi phí khác
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Mechanical Engineering | Kỹ thuật cơ khí | 51,308 | 54,240 |
| Semi-Conductor Engineering | Kỹ thuật bán dẫn | 51,308 | 54,240 |
| Electrical Engineering | Kỹ thuật điện | 51,308 | 54,240 |
| Electronic Engineering | Kỹ thuật điện tử | 51,308 | 54,240 |
| Computer Information and Network Engineering | Thông tin máy tính và Kỹ thuật mạng | 51,308 | 54,240 |
| Business Administration | Quản trị kinh doanh | 44,630 | 47,179 |
| Information Management | Quản lý thông tin | 44,630 | 47,179 |
| Digital Marketing and Crossborder Commerce | Tiếp thị kỹ thuật số và thương mại xuyên biên giới | 44,630 | |
| Finance | Tài chính | 44,630 | |
| Industrial Management | Quản lý công nghiệp | 44,630 | |
| Multimedia and Game Science | Khoa học đa phương tiện và trò chơi | 51,308 | 54,240 |
| Cultural Creativity and Digital Media Design | Sáng tạo văn hóa và thiết kế phương tiện truyền thông kỹ thuật số | 51,308 | |
| Tourism and Leisure | Du lịch và Giải trí | 44,630 | |
| Applied Foreign Languages | Ngoại ngữ ứng dụng | 44,630 |
| Phân loại | Chi phí |
| Ký túc xá | 11,500-15,700 NTD/ Kỳ |
| Phòng Thực hành Máy tính | 887 NTD/ Kỳ |
| Sinh hoạt phí | 8.000-10.000 NTD/Tháng |
| Bảo hiểm NHI | 4,050 NTD/6 tháng |
| Phí bảo hiểm an toàn | 440 NTD/kỳ |